Chi phí thi công hoàn thiện biệt thự 3 tầng tân cổ điển KĐT Vinhomes Riverside 8/23 Anh Đào

 
Chi phí thi công hoàn thiện biệt thự 3 tầng KĐT Vinhomes Riversie
Thông tin công trình
Chủ đầu tư : Anh Hà Chị Thanh
Địa chỉ : Số 8/23 Anh Đào, KĐT Vinhomes Riverside
Loại hình : Nhà ở gia đình
Chi phí dự kiến : 1 tỷ 687 triệu
Số tầng : 3 tầng 1 tum
Diện tích : 140m2/sàn
Phong cách : Biệt thự tân cổ điển
Đơn vị thiết kế : Tk - Thi công Architec Việt
Năm thực hiện : 2017
Ghi chú :
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ DỰ THẦU THI CÔNG XÂY DỰNG
Công Trình: Thi công hoàn thiện biệt thự 3 tầng tân cổ điển
 Địa chỉ: Số 8/23 Đường Anh Đào, KĐT Vinhomes Riversie
STT Mã hiệu Tên công tác Đơn vị Khối lượng Đơn giá Thành tiền
1 SA.11331 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm m3 2.6200 363,605 952,645
2 SA.11332 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm m3 8.4000 401,548 3,373,003
3 SA.11422 Phá dỡ cột, trụ gạch đá m3 4.2500 553,314 2,351,585
4 SA.21230 Tháo dỡ và đục tường để lắp cửa mới m2 126.8500 66,966 8,494,637
5 SA.21230 Tháo dỡ lan can m 20.9600 111,612 2,339,388
6 SA.21230 Phá dỡ bậc cầu thang m3 7.5200 553,314 4,160,921
7 SA.11924 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay m3 7.7600 1,217,609 9,448,646
8 SA.11922 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn m3 1.0800 2,013,760 2,174,861
9 SA.21102 Tháo dỡ khuôn cửa kép m 108.9400 47,427 5,166,697
10 SA.41510 Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu <=3cm m 5.0000 244,326 1,221,630
11 AL.76120 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống m3 24.2500 292,351 7,089,512
12 SB.94310 Bốc xếp các loại phế thải m3 24.2500 76,188 1,847,559
13 SB.95110 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn m3 24.2500 30,557 741,007
14 TT Bạt che chắn bảo vệ + vệ sinh an toàn công trình 100m2 0.8650 6,146,076 5,316,356
15 AB.11323 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III (Bẻ nước ăn và bể phốt) m3 29.2500 327,234 9,571,595
16 AB.13111 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 m3 9.7500 139,886 1,363,889
17 AF.11111 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4×6, chiều rộng <=250cm, mác 100 m3 0.9000 1,030,401 927,361
18 AF.11234 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 2×4, chiều rộng <=250cm, mác 250 m3 2.3530 2,345,121 5,518,070
19 AF.82311 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m 100m2 0.1191 14,247,365 1,696,861
20 AE.26114 Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5×10,5×22, vữa xi măng mác 75 m3 4.6750 2,134,406 9,978,348
21 AK.21224 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 m2 21.2500 69,819 1,483,654
22 AK.21214 Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 m2 21.2500 52,135 1,107,869
23 AK.41114 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 m2 5.6472 57,602 325,290
24 TT Đánh màu bằng XM nguyên chất m2 26.8972 70,372 1,892,810
25 AF.61511 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m tấn 0.0588 25,633,022 1,507,222
26 AF.61521 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m tấn 0.2824 24,257,781 6,850,397
27 AG.31311 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 100m2 0.0414 6,721,654 278,276
28 AG.13221 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn tấn 0.0599 25,502,654 1,527,609
29 AG.11414 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1×2, mác 250 m3 0.7493 1,577,519 1,182,035
30 AG.42141 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg cái 9.0000 259,245 2,333,205
31 TT Ngâm nước bảo dưỡng bể Công 6.0000 194,484 1,166,904
32 AB.11443 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III m3 1.5912 377,196 600,194
33 AF.11111 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4×6, chiều rộng <=250cm, mác 100 m3 0.2720 2,345,121 637,873
34 AF.81121 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột tròn, đa giác 100m2 0.0406 17,828,477 723,836
35 AF.61110 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm tấn 0.0190 24,303,958 461,775
36 AF.61120 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm tấn 0.0476 23,788,077 1,132,312
37 AF.11213 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1×2, chiều rộng <=250cm, mác 200 m3 0.9520 1,258,275 1,197,878
38 AF.61412 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m tấn 0.1519 35,396,442 5,376,720
39 AF.61422 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m tấn 0.3039 35,396,442 10,756,979
40 AF.61432 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m tấn 0.3798 35,396,442 13,443,569
41 AF.82211 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn cột tròn, cao <=16 m 100m2 0.5452 16,974,889 9,254,709
42 AF.12214 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PC30, đá 1×2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 250 m3 5.0645 2,221,893 11,252,777
43 AF.61512 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m tấn 0.0311 35,396,442 1,100,829
44 AF.61522 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m tấn 0.0622 35,396,442 2,201,659
45 AF.61532 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m tấn 0.0778 24,168,729 1,880,327
46 AF.82111 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m 100m2 0.1259 15,663,059 1,971,979
47 AF.12314 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1×2, mác 250 m3 1.0137 1,957,940 1,984,764
48 AF.86111 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <=16m 100m2 0.3059 9,332,706 2,854,875
49 AF.61711 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m tấn 0.2617 25,207,694 6,596,854
50 AF.12414 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, xi măng PC30, đá 1×2, mác 250 m3 2.9082 1,638,807 4,765,979
51 AF.81162 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang xoáy ốc 100m2 0.6075 34,456,421 20,932,276
52 AF.61812 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m tấn 0.9113 26,281,578 23,950,402
53 AF.61822 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=16m tấn 0.5468 25,529,932 13,959,767
54 AF.12614 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, xi măng PC30, đá 1×2, mác 250 m3 12.1500 1,809,522 21,985,692
55 TT Khoan cấy thép đổ bê tông làm gờ phân tầng lỗ 48.0000 110,825 5,319,600
56 AG.31311 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 100m2 0.5640 6,721,654 3,791,013
57 AG.13221 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn tấn 0.3400 25,502,654 8,670,902
58 AG.11413 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1×2, mác 200 m3 3.8600 1,501,374 5,795,304
59 AG.42111 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg cái 51.0000 46,819 2,387,769
60 AE.22224 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5×10,5×22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 m3 16.6543 1,688,740 28,124,783
61 AE.22124 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5×10,5×22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 m3 19.7501 1,966,252 38,833,674
62 AK.24214 Đắp phào kép, vữa xi măng cát mịn mác 75 m 282.9420 88,690 25,094,126
63 AK.22134 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 m2 115.2700 182,436 21,029,398
64 AK.21234 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 m2 456.7215 78,117 35,677,713
65 TT Trát gờ, chỉ tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 m 326.4000 108,753 35,496,979
66 TT Trát con bọ trang trí trên gờ chỉ con 40.0000 160,071 6,402,840
67 AK.22134 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà,chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 m2 127.3692 183,650 23,391,354
68 AK.24314 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 m 57.7700 40,817 2,357,998
69 AK.21134 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 m2 57.7140 107,635 6,212,046
70 TT Làm trần giật cấp bằng thạch cao khung xương chìm m2 365.0000 237,786 86,791,890
71 TT Làm phào bằng thạch cao loại to m2 260.0000 66,589 17,313,140
72 TT Làm phào bằng thạch cao loại nhỏ m2 320.0000 56,352 18,032,640
73 AK.82712 Bả bằng bột bả ICI Dulux vào cột, dầm, trần trong nhà m2 115.2700 30,731 3,542,362
74 AK.82711 Bả bằng bột bả ICI Dulux vào tường trong nhà m2 1,250.0000 24,954 31,192,500
75 AK.82711 Bả bằng bột bả ICI Dulux vào tường ngoài nhà m2 565.8600 24,954 14,120,470
76 AK.84412 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ m2 1,365.2700 42,010 57,354,993
77 AK.84414 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ m2 565.8600 49,875 28,222,268
78 TT lan can sắt mỹ thuật m 26.8300 1,919,249 51,493,451
79 AI.63211 Lắp dựng lan can sắt mỹ thuật. m 26.8300 165,258 4,433,872
80 AK.92111 Quét sika chống thấm ban công m2 37.6200 35,810 1,347,172
81 AK.41125 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 m2 37.6200 59,694 2,245,688
82 AK.54210 Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x15x10,5cm m2 37.6200 138,367 5,205,367
83 AG.31311 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lan can 100m2 0.1454 6,721,654 977,328
84 AG.13221 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lan can tấn 0.2180 25,502,654 5,559,579
85 AG.11454 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lan can, đá 1×2, mác 250 m3 2.7248 1,649,959 4,495,808
86 AG.42111 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg cái 52.0000 46,819 2,434,588
87 TT Quét sika chống thấm nhà vs m2 49.4800 307,079 15,194,269
88 TT Lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh 2x2m bộ 1.0000 6,736,283 6,736,283
89 TT Lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh 1,8x2m bộ 1.0000 5,968,584 5,968,584
90 AL.72110 Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch ốp lát các loại 1000 viên 51.2350 231,800 11,876,273
91 AL.73310 Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng tấn 44.0350 201,927 8,891,855
92 AL.76120 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống m3 11.3000 275,636 3,114,687
93 BA.16107 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1×1,5mm2 m 1,200.0000 12,530 15,036,000
94 BA.16109 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1×2,5mm2 m 860.0000 15,663 13,470,180
95 BA.16111 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 m 615.0000 21,552 13,254,480
96 BA.16112 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 m 523.0000 28,044 14,667,012
97 BA.16308 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x10mm2 m 131.0000 44,157 5,784,567
98 BA.14301 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=15mm m 1,200.0000 8,848 10,617,600
99 BA.14302 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm m 860.0000 8,959 7,704,740
100 BA.14304 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=48mm m 600.0000 10,781 6,468,600
101 BA.14305 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=76mm m 500.0000 11,843 5,921,500
102 BA.14306 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=90mm m 100.0000 14,784 1,478,400
103 BA.11140 Lắp đặt quạt thông gió trên tường cái 2.0000 1,950,818 3,901,636
104 AL.61110 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m 100m2 7.9200 1,952,745 15,465,740
105 AL.61220 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm (chiều cao chuẩn 3,6m) 100m2 3.9500 305,371 1,206,215
106 BB.19305 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm 100m 0.1200 5,771,459 692,575
107 BB.19304 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm 100m 0.1000 5,347,609 534,761
108 BB.19303 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm 100m 0.0800 4,797,312 383,785
109 BB.19302 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm 100m 1.7000 4,407,969 7,493,547
110 BB.19301 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm 100m 1.5000 3,958,006 5,937,009
111 BB.29225 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm cái 31.0000 53,339 1,653,509
112 BB.29224 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm cái 19.0000 42,919 815,461
113 BB.29223 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm cái 16.0000 36,797 588,752
114 BB.29222 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm cái 50.0000 30,052 1,502,600
115 BB.29221 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm cái 145.0000 25,546 3,704,170
116 BB.29205 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mm cái 3.0000 54,057 162,171
117 BB.29204 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mm cái 4.0000 44,827 179,308
118 BB.29203 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm cái 12.0000 35,644 427,728
119 BB.29202 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm cái 12.0000 29,538 354,456
120 BB.29201 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mm cái 12.0000 24,908 298,896
121 BB.19310 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm 100m 0.8000 15,721,536 12,577,229
122 BB.19309 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm 100m 1.1200 14,583,808 16,333,865
123 BB.19307 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm 100m 0.6500 9,853,437 6,404,734
124 BB.19306 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 100m 0.7800 6,444,746 5,026,902
125 BB.19304 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm 100m 1.2500 5,347,609 6,684,511
126 BB.29230 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mm cái 22.0000 165,679 3,644,938
127 BB.29229 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm cái 12.0000 111,840 1,342,080
128 BB.29227 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 75mm cái 25.0000 77,438 1,935,950
129 BB.29226 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mm cái 34.0000 61,371 2,086,614
130 BB.29224 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm cái 11.0000 42,919 472,109
131 BB.29210 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125mm cái 15.0000 132,804 1,992,060
132 BB.29209 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm cái 8.0000 109,182 873,456
133 BB.29207 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mm cái 18.0000 71,116 1,280,088
134 BB.29206 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm cái 28.0000 61,489 1,721,692
135 BB.29204 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mm cái 9.0000 44,827 403,443
136 BB.42201 Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 50mm cái 15.0000 113,015 1,695,225
137 TT Thoát sàn D90 cái 9.0000 159,938 1,439,442
138 TT Họng thông tắc cái 9.0000 123,472 1,111,248
139 TT Bình nóng lạnh Ariston loại 30 lít cái 5.0000 3,179,556 15,897,780
140 TT Két nước 3000l két 1.0000 7,804,945 7,804,945
141 TT Máy bơm nước, Q = 4m3/h, h =25m. cái 1.0000 9,532,268 9,532,268
142 TT Bơm tăng áp tầng thượng, Q = 4m3/h, h=25m cái 1.0000 4,158,372 4,158,372
143 AB.11312 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II m3 5.2000 204,835 1,065,142
144 AF.11111 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4×6, chiều rộng <=250cm, mác 100 m3 0.4000 1,030,401 412,160
145 AF.81122 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật 100m2 0.0720 11,912,664 857,712
146 AF.61110 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm tấn 0.0360 24,303,958 874,942
147 AF.61120 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm tấn 0.0360 23,788,077 856,371
148 AF.11213 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1×2, chiều rộng <=250cm, mác 200 m3 0.7200 1,305,844 940,208
149 AB.13111 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 m3 1.3000 139,886 181,852
150 AB.41412 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II 100m3 0.2340 2,195,229 513,684
151 TT Quét sika chống thấm bể cá m2 12.0000 307,079 3,684,948
152 AF.81151 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 100m2 0.0900 12,208,192 1,098,737
153 AF.61711 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m tấn 0.8100 25,207,694 20,418,232
154 AF.12414 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, xi măng PC30, đá 1×2, mác 250 m3 9.0000 1,695,137 15,256,233
155 AI.11531 Sản xuất hàng rào song sắt phía sông m2 20.0000 934,642 18,692,840
156 AI.63211 Lắp dựng hàng rào song sắt phía sông m2 20.0000 165,361 3,307,220
157 TT Xây chòi ngắm cảnh cái 1.0000 147,142,398 147,142,398
158 TT Xây bồn hoa ngoài trời cái 5.0000 2,047,198 10,235,990
159 TT Xây cải tạo lại và đắp thêm phào tường rào bao quanh nhà cho phù hợp với kiến trúc tổng thể md 80.0000 1,183,536 94,682,880
160 TT Trang trí mảng tường và hồ nước ngoài nhà bằng đá tự nhiên và quậy xếp quanh bể(chưa có non bộ) m2 22.0000 3,077,195 67,698,290
161 AE.22224 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5×10,5×22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 m3 1.2100 1,701,955 2,059,366
162 AK.21134 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 m2 11.0000 108,753 1,196,283
163 TT Đá sẻ tự nhiên ốp trang trí bồn hoa m2 42.0000 351,863 14,778,246
164 TT Lan can sắt mỹ thuật m 5.5000 1,919,249 10,555,870
171 TT Sản xuất lắp dựng cửa thép (vl là gang đúc) m2 6.0000 4,503,837 27,023,022
172 TT Đổ bê tông sân trước và và trong nhà khu vực gara cũ m2 83 150,000 12,450,000
173 TT Đổ bê tông cốt thép sàn tắm nắng m2 38 350,000 13,300,000
173 TT Nhân công lắp điện Nước m2 530 145,000 76,850,000
Tổng cộng 1,687,801,408
Làm tròn 1,687,000,000
Bằng chữ: Một tỷ, sáu trăm, tám mươi bảy triệu đồng chẵn.,/
Hà Nôị, ngày 20 tháng 09 năm 2016
NGƯỜI LẬP NGƯỜI CHỦ TRÌ
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
NGUYỄN ĐĂNG THẮNG NGUYỄN ĐĂNG THẮNG

Chứng chỉ KS định giá XD hạng 2

 

Dưới đây là những hình ảnh thi công tại công trình của chúng tôi:

Phối cảnh hoàn thiện

Phối cảnh hoàn thiện

Hình ảnh thi công hoàn thiện ngôi nhà

Hình ảnh thi công hoàn thiện ngôi nhà

Hình ảnh ngôi nhà khi được chúng tôi hoàn thiện

Hình ảnh ngôi nhà khi được chúng tôi hoàn thiện

Hình ảnh hiện trạng ngôi nhà trước khi hoàn thiện

Hình ảnh hiện trạng ngôi nhà trước khi hoàn thiện

Thi công xây dựng nhà 3 tầng

Thi công xây dựng nhà 3 tầng

Chi phí hoàn thiện nhà 3 tầng

Chi phí hoàn thiện nhà 3 tầng

Xây dựng nhà ở đẹp

Xây dựng nhà ở đẹp

Xây dựng nhà ở đẹp

Xây dựng nhà ở đẹp

Xây biệt thự 3 tầng tân cổ điển

Xây biệt thự 3 tầng tân cổ điển

Thi công biệt thự đẹp

Thi công biệt thự đẹp

Chi phí thi công xây dựng

Chi phí thi công xây dựng

Hình ảnh thi công thực tế

Hình ảnh thi công thực tế

Xây dựng chòi nghỉ

Xây dựng chòi nghỉ

Hình ảnh thực tế tại công trình

Hình ảnh thực tế tại công trình

 

Bình luận

Bình luận

Share this post







Liên hệ
Call: 0973 819 829
Liên hệ
Zalo: 0973 819 829