Chi phí xây nhà 4 tầng 4x14m tại Kim Mã Thượng Ba Đình Hà Nội

 
Thi công xây dựng ngôi nhà số 10 Kim Mã Thượng Ba Đình Hà Nội
Thông tin công trình
Chủ đầu tư : Chú Hùng
Địa chỉ : Số 10 Kim Mã Thượng Ba Đình Hà Nội
Loại hình : Nhà ở kết hợp kinh doanh
Chi phí dự kiến :
Số tầng : 4,5 tầng
Diện tích : 4x14m
Phong cách : Nhà phố tân cổ điển
Đơn vị thiết kế : Tk - Thi công Architec Việt
Năm thực hiện : 2017
Ghi chú :
BẢNG ĐƠN GIÁ DỰ THẦU HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH
Công trình: Nhà ở kết hợp kinh doanh
Địa chỉ: Nhà chú Hùng số 10 Kim Mã Thượng Ba Đình Hà Nội
STT Mã số Tên công tác Đơn vị Khối lượng Đơn giá Thành tiền
0 0 I. Phần ngầm 0 0.
0 0 1. Phần móng 0 0.
1 AC.25222 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20×20 (cm), đất cấp II 100m 5.4 37,312,054 201,485,092
2 AA.22211 Phá dỡ đầu cọc bằng máy khoan m3 0.648 1,025,276 664,379
3 AB.25312 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=20 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (Chiếm 70%) 100m3 0.4116 1,491,668 613,971
4 AB.11442 Đào sửa thủ công m3 23.6481 270,166 6,388,913
5 AF.81122 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng 100m2 0.172 12,105,517 2,082,149
6 AF.11121 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4×6, chiều rộng >250 cm, mác 100 m3 4.8527 1,073,189 5,207,864
7 AF.81122 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 100m2 1.4372 12,105,517 17,398,049
8 AF.61110 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm tấn 0.5513 19,851,229 10,943,983
9 AF.61120 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm tấn 1.5505 19,830,942 30,747,876
10 AF.61130 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm tấn 1.4761 19,299,326 28,487,735
11 AF.31124 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M250 m3 28.3126 2,111,226 59,774,297
12 AE.21114 Xây gạch chỉ 6×10,5×22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 m3 0.528 1,529,298 807,469
13 AB.13112 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 m3 30.754 174,049 5,352,703
14 AB.41114 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp IV 100m3 0.2805 1,629,188 456,987
0 0 2. Bể phốt, bê nước 0 0.
15 AB.11442 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II m3 11.3529 270,166 3,067,168
16 AF.81122 Ván khuôn cho bê tông lót 100m2 0.0191 12,105,517 231,215
17 AF.11121 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4×6, chiều rộng >250 cm, mác 100 m3 1.137 1,073,189 1,220,216
18 AF.81122 Ván khuôn cho bê tông đáy bể 100m2 0.0225 12,105,517 272,374
19 AF.61110 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm tấn 0.1321 19,851,229 2,622,347
20 AF.11223 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bêtông đáy bể, đá 1×2, chiều rộng >250 cm, mác 200 m3 0.9965 1,552,715 1,547,281
21 AG.11413 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1×2, mác 200 m3 3.7536 1,625,987 6,103,305
22 AF.81151 Ván khuôn nắp bể nước 100m2 0.0092 12,380,531 113,901
23 AF.12414 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1×2, mác 250 m3 0.525 1,833,085 962,370
24 AE.22114 Xây gạch chỉ 6×10,5×22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 m3 1.6048 1,892,446 3,036,997
25 AE.22214 Xây gạch chỉ 6×10,5×22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 m3 2.288 1,663,889 3,806,978
26 AK.21224 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 m2 26.4932 72,772 1,927,963
27 AK.92111 Quét 3 lớp sika chống thấm đáy bể m2 7.226 105,432 761,852
28 SB.52114 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, Vữa XM mác 75 m2 7.226 52,011 375,832
29 AK.81130 Quét nước ximăng 2 nước m2 7.226 10,872 78,561
0 0 3. Nền 0 0.
30 AF.31214 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 250 m3 4.3795 1,930,490 8,454,581
0 0 II. Phần thân 0 0.
0 0 1. Kết cấu 0 0.
31 AF.81132 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 100m2 1.5946 13,726,385 21,888,094
32 AF.81131 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn 100m2 0.1703 29,038,997 4,945,341
33 AF.61412 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m tấn 0.2564 20,989,042 5,381,590
34 AF.61432 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m tấn 3.4866 20,155,468 70,274,055
35 AF.32224 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 m3 12.3925 2,912,896 36,098,064
36 AF.81141 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 100m2 2.3977 15,720,896 37,693,992
37 AF.61512 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m tấn 0.8169 21,360,068 17,449,040
38 AF.61522 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm,  ở độ cao <=16 m tấn 3.7255 20,455,185 76,205,792
39 AF.61532 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m tấn 2.1704 20,227,527 43,901,825
40 AF.32314 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầmi, mác 250 m3 24.8177 2,506,475 62,204,945
41 AF.81151 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 100m2 4.0302 12,380,531 49,896,016
42 AF.61711 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm tấn 5.7218 20,791,086 118,962,436
43 AF.61721 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm tấn 0.0079 20,590,457 162,665
44 AF.32314 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 m3 43.8995 2,506,475 110,032,999
45 AF.81152 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô 100m2 0.2471 12,846,682 3,174,415
46 AF.61612 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=16 m tấn 0.1244 22,929,143 2,852,385
47 AF.61622 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=16 m tấn 0.0397 23,445,378 930,782
48 AF.12514 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô 1×2, mác 250 m3 1.1591 2,206,944 2,558,069
49 AF.81161 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường 100m2 0.2957 18,840,201 5,571,047
50 AF.61812 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m tấn 0.3225 21,909,527 7,065,823
51 AF.12614 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1×2, mác 250 m3 2.4148 1,952,040 4,713,786
0 0 2. Xây tường 0 0.
52 AE.22224 Xây gạch chỉ 6×10,5×22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 m3 75.6408 1,707,904 129,187,225
53 AE.22124 Xây gạch chỉ 6×10,5×22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 m3 41.3783 1,968,382 81,448,301
54 AE.28124 Xây gạch chỉ 6×10,5×22, xây bậc cầu thang cao <=16 m, vữa XM mác 75 m3 1.4174 2,330,282 3,302,942
55 AE.28114 Xây gạch chỉ 6×10,5×22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 m3 1.08 2,173,024 2,346,866
0 0 III. Hoàn thiện 0 0.
0 0 1. Trát 0 0.
56 AK.21124 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 m2 609.1666 131,067 79,841,639
57 AK.21224 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 m2 830.8134 103,439 85,938,507
58 AK.22124 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 m2 176.49 171,554 30,277,566
59 AK.23114 Trát dầm, vữa XM mác 75 m2 239.97 119,418 28,656,738
60 AK.23214 Trát trần, vữa XM mác 75 m2 321.7596 165,420 53,225,473
61 AK.24214 Trát má cửa, vữa XM cát mịn mác 75 m 276.266 92,336 25,509,297
62 AK.84324 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ m2 609.1666 75,032 45,706,988
63 AK.84322 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ m2 1,569.033 45,467 71,339,223
64 AK.22124 Trát bậc cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 m2 29.5065 171,554 5,061,958
65 AK.22124 Trát trụ bậc tam cấp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 m2 5.4 171,554 926,392
0 0 2. Ốp, lát 0 0.
66 AK.92111 Quét shellkote chống thấm nhà vệ sinh và mái m2 107.6975 114,799 12,363,565
67 AK.41124 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 m2 328.1496 98,493 32,320,439
68 AK.41124 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5,0 cm, vữa XM mác 75 tạo dốc nhà vê .3sinh m2 25.8 103,338 2,666,120
69 AK.51280 Lát nền, sàn (chưa bao gồm gạch) m2 353.9496 109,852 38,882,072
70 AK.31160 Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh (Chưa bao gồm gạch) m2 115.32 174,295 20,099,699
71 AK.56120 Lát bậc cầu tháng, bậc tam cấp bằng đá (Chưa bao gồm đá) m2 34.9065 215,215 7,512,402
72 AK.55430 Lát gạch đất nung 400×400 mm sân thượng (Chưa bao gồm gạch) m2 32.19 94,225 3,033,103
0 0 3. Phào, gờ chỉ 0 0.
73 AK.24314 Kẻ chỉ lõm m 117.921 84,945 10,016,799
74 AK.24214 Trát phào, vữa XM cát mịn mác 75 m 617.48 117,803 72,740,996
75 TT Đắp con tiện lan can mái, ban công cái 84. 86,515 7,267,260
76 AG.42111 Lắp dựng con tiện lan can mái, ban công cái 84. 48,901 4,107,684
77 TT Lớp xốp chống nóng mái m2 70.8675 129,773 9,196,688
78 AL.61110 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 100m2 6.12 2,007,495 12,285,869
79 AL.61210 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 100m2 2.25 1,326,189 2,983,925
TỔNG HẠNG MỤC       1,965,203,302
( Bằng chữ : Một tỷ chín trăm sáu mươi lăm triệu hai trăm linh ba nghìn ba trăm linh hai đồng chẵn./.

 

PHẦN THI CÔNG HẠNG MỤC ĐIỆN NƯỚC
STT Mã số Tên công tác Đơn vị Khối lượng Đơn giá Thành tiền
0 0 IV. Phần điện 0 0.
1 # 1. Thiết bị điện 0 0. 0 0
2 BA.13301 Lắp đặt đèn tuýp  M9G 36Wx1 rạng đông 1.2m bộ 12. 297,457 3,569,484
3 BA.13201 Lắp đặt đèn tuýp  M9G 18Wx1 rạng đông 0.6m bộ 76. 144,111 10,952,436
4 BA.13601 Lắp đặt Đèn ốp tường vuông 11w Philips QWG301 bộ 5. 686,234 3,431,170
5 BA.13601 Lắp đặt đèn gương 11w FWZ300 Philips bộ 5. 2,007,619 10,038,095
6 BA.13601 Lắp đặt đèn hắt tranh 3 bóng 11w Philip bộ 5. 210,128 1,050,640
7 BA.13605 Lắp đặt Đèn downlight led DN024B 11W Philips bộ 95. 168,741 16,030,395
8 BA.13601 Lắp đặt đèn ốp trang trí ngoài nhà Philips QWG301 bộ 6. 693,872 4,163,232
9 BA.13605 Lắp đặt đèn ốp trần 31824 Twirly 12W Philips bộ 6. 684,311 4,105,866
10 BA.18201 Lắp đặt ổ cắm đơn-16A, âm tường Sino S9U cái 9. 62,139 559,251
11 BA.18202 Lắp đặt ổ cắm đôi-16A, âm tường Sino S9U2 cái 18. 85,994 1,547,892
12 BA.18203 Lắp đặt ổ cắm ba-16A, âm tường Sino S9U3 cái 9. 110,222 991,998
13 BA.18204 Lắp đặt ổ cắm bốn -16A, âm tường  Sino S9U4 cái 1. 140,163 140,163
14 BA.18102 Lắp đặt công tắc 2 cực 20A  Sino S30MD20 cái 9. 109,404 984,636
15 BA.18104 Lắp đặt công tắc đa chiều 10A, 4 chân  Sino S30MI cái 18. 193,378 3,480,804
16 BA.11402 Lắp đặt quạt hút mùi 300x300mm Sino SPB20AD cái 8. 1,268,002 10,144,016
17 BA.19203 Lắp đặt các automat 1P- 16A,Icu=6kA Sino cái 13. 602,776 7,836,088
18 BA.19203 Lắp đặt các automat 1P- 10A,Icu=6kA Sino cái 10. 602,776 6,027,760
19 BA.19302 Lắp đặt các automat 2P -25A,Icu=6kA Sino cái 4. 511,627 2,046,508
20 BA.19302 Lắp đặt các automat 2P -32A,Icu=6kA Sino cái 5. 511,627 2,558,135
21 BA.19302 Lắp đặt các automat 2P -40A,Icu=6kA Sino cái 1. 511,627 511,627
22 BA.19303 Lắp đặt các automat 2P -63A,Icu=6kA Sino cái 1. 670,622 670,622
23 BA.19303 Lắp đặt các automat 2P -80A,Icu=6kA Sino cái 1. 670,622 670,622
24 TT Lắp đặt tủ aptomat 16P âm tường Sino E4FC 14/18L cái 5. 766,279 3,831,395
25 BA.15407 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, Sino CKRO-2 hộp 8. 221,687 1,773,496
26 BA.16210 Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC-(2X14)mm2  Trần Phú m 20. 131,780 2,635,600
27 BA.16112 Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC-(1X6)mm2  Trần Phú m 35. 32,966 1,153,810
28 BA.16106 Lắp đặt dây đơn 1x1mm2  Trần Phú m 120. 10,776 1,293,120
29 BA.16109 Lắp đặt dây đơn 1×2,5mm2  Trần Phú m 1,275. 18,063 23,030,325
30 BA.16111 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2  Trần Phú m 160. 25,064 4,010,240
31 BA.16107 Lắp đặt dây đơn 1×1,5Emm2  Trần Phú m 1,800. 14,037 25,266,600
32 BA.16112 Lắp đặt dây đơn 1x6Emm2  Trần Phú m 110. 32,966 3,626,260
33 BA.14302 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn chống cháy, ĐK <=25mm  Trần Phú m 420. 27,950 11,739,000
34 # 2. Điện truyền hình 0 0. 0 0
35 BA.18202 Lắp đặt ổ cắm tivi , hộp âm tường Sino cái 9. 92,080 828,720
36 TT Lắp đặt bộ trộn tín hiệu MIXER bộ 1. 500,553 500,553
37 TT Lắp đặt bộ chia tín hiệu loại 8 đường ra 8FS bộ 1. 185,390 185,390
38 TT Lắp đặt bộ khuyech đại cao tầng AMP bộ 1. 1,235,933 1,235,933
39 TT Lắp đặt bộ trích ngang 2 đường ra T2 bộ 1. 123,594 123,594
40 TT Tủ lắp đặt bộ khuyech đại cái 1. 61,797 61,797
41 TT Lắp đặt cáp đồng trục 5C-FB-75 OHM KOREA m 250. 4,017 1,004,250
42 TT Lắp đặt ăng ten UHF//VHF Việt Nam bộ 1. 370,780 370,780
43 BA.14302 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm m 45. 27,950 1,257,750
44 # 3. Internet 0 0. 0 0
45 TT Lắp đặt ổ cẳm internet cái 12. 18,539 222,468
46 TT Lắp đặt cáp mạng internet m 450. 4,326 1,946,700
47 TT Lắp đặt model hòa mạng bộ 4. 432,576 1,730,304
48 BA.14302 Ống nhựa luồn dây cáp d20 m 30. 25,928 777,840
49 # 4. Điện thoại 0 0. 0 0
50 BA.15401 Hộp nối dây 3 đôi hộp 2. 118,098 236,196
51 BA.18202 Lắp đặt ổ cắm điện thoại, hộp âm tường cái 0.4 80,280 32,112
52 TT Cáp điện thoại (2P-0.5) m 60. 6,180 370,800
53 BA.14302 Ống nhựa luồn dây cáo d20 m 40. 25,928 1,037,120
0 0 V. Phần nước 0 0.
54 # 1. Cấp nước 0 0. 0 0
55 BB.19403 Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm 100m 1.92 4,243,703 8,147,910
56 BB.19404 Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm 100m 0.168 4,739,330 796,207
57 BB.19405 Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm 100m 0.192 6,103,750 1,171,920
58 BB.19406 Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm 100m 0.192 6,543,084 1,256,272
59 BB.19302 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm 100m 0.96 10,374,026 9,959,065
60 BB.19303 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm 100m 0.24 14,740,200 3,537,648
61 BB.29222 Lắp đặt cút ren ĐK 25mm cái 60. 39,400 2,364,000
62 BB.29222 Lắp đặt tê ren ĐK 25mm cái 10. 47,318 473,180
63 BB.30324 Lắp đặt măng sông nhựa nhôm, ĐK 25mm cái 16. 69,618 1,113,888
64 BB.30325 Lắp đặt măng sông nhựa nhôm, ĐK 32mm cái 3. 85,336 256,008
65 BB.29423 Lắp đặt rắc co D25 cái 10. 100,540 1,005,400
66 BB.29424 Lắp đặt rắc co D32 cái 3. 147,575 442,725
67 BB.29426 Lắp đặt rắc co D50 cái 1. 234,836 234,836
68 BB.36601 Lắp đặt van ren, ĐK 25mm cái 12. 394,632 4,735,584
69 BB.36602 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm cái 1. 557,162 557,162
70 BB.36604 Lắp đặt van ren, ĐK50mm cái 1. 1,373,539 1,373,539
71 BB.29423 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm cái 120. 21,733 2,607,960
72 BB.29424 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm cái 10. 27,569 275,690
73 BB.29425 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm cái 2. 31,635 63,270
74 BB.29426 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm cái 10. 39,239 392,390
75 BB.29423 Lắp đặt chếch D25 cái 40. 22,103 884,120
76 BB.29424 Lắp đặt chếch D32 cái 6. 26,704 160,224
77 BB.29425 Lắp đặt chếch D40 cái 4. 29,093 116,372
78 BB.29426 Lắp đặt chếch D50 cái 10. 37,879 378,790
79 BB.29423 Lắp đặt tê D25 cái 40. 24,083 963,320
80 BB.29425 Lắp đặt tê D40 cái 2. 34,976 69,952
81 BB.29426 Lắp đặt tê D50 cái 4. 42,331 169,324
82 BB.29426 Lắp đặt tê D40/25 cái 2. 36,023 72,046
83 BB.29426 Lắp đặt tê D50/25 cái 5. 39,239 196,195
84 BB.29426 Lắp đặt côn thu 50/40 cái 2. 39,239 78,478
85 BB.29426 Lắp đặt côn thu 50/25 cái 2. 39,239 78,478
86 BB.29426 Lắp đặt côn thu 40/25 cái 2. 39,239 78,478
87 BB.29426 Lắp đặt côn thu 32/25 cái 4. 39,239 156,956
88 # 2. Thoát nước 0 0. 0 0
89 BB.19309 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm 100m 0.96 16,239,618 15,590,033
90 BB.19308 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm 100m 0.85 12,379,925 10,522,936
91 BB.19304 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 42mm 100m 0.48 7,045,086 3,381,641
92 BB.19303 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm 100m 0.336 6,126,126 2,058,378
93 BB.29229 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm cái 35. 140,183 4,906,405
94 BB.29228 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm cái 40. 108,084 4,323,360
95 BB.29224 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 42mm cái 30. 48,915 1,467,450
96 BB.29223 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 34mm cái 30. 41,753 1,252,590
97 BB.29229 Lắp đặt chếch D110 cái 25. 129,172 3,229,300
98 BB.29228 Lắp đặt chếch D90 cái 40. 101,897 4,075,880
99 BB.29224 Lắp đặt chếch D42 cái 20. 47,430 948,600
100 BB.29223 Lắp đặt chếch D34 cái 10. 40,887 408,870
101 BB.29229 Lắp đặt tê D110 cái 4. 161,586 646,344
102 BB.29228 Lắp đặt tê D90 cái 10. 119,218 1,192,180
103 BB.29224 Lắp đặt tê D42 cái 10. 47,307 473,070
104 BB.29223 Lắp đặt tê D34 cái 10. 43,485 434,850
105 BB.29229 Lắp đặt Y D110 cái 20. 169,008 3,380,160
106 BB.29228 Lắp đặt Y D90 cái 20. 127,259 2,545,180
107 BB.29224 Lắp đặt Y D42 cái 10. 51,636 516,360
108 BB.29223 Lắp đặt Y D32 cái 10. 44,475 444,750
109 BB.29229 Lắp đặt tê thu D90/42 cái 5. 128,182 640,910
110 BB.29228 Lắp đặt tê thu D90/34 cái 5. 94,766 473,830
111 BB.29224 Lắp đặt tê thu D110/42 cái 5. 110,898 554,490
112 BB.29229 Lắp đặt côn thu D110/90, D110/42, D110/34 cái 13. 120,850 1,571,050
113 BB.29228 Lắp đặt côn thu D90/42, D90/34 cái 15. 94,766 1,421,490
114 BB.38111 Lắp đặt măng sông D110 cái 10. 55,571 555,710
115 BB.38109 Lắp đặt măng sông D90 cái 10. 41,844 418,440
116 BB.38105 Lắp đặt măng sông D42 cái 10. 20,581 205,810
117 BB.38111 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm cái 8. 73,989 591,912
118 BB.38109 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm cái 8. 51,733 413,864
119 BB.38105 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 42mm cái 5. 19,468 97,340
120 BB.38104 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 34mm cái 5. 16,515 82,575
121 TT Lắp đặt ga thu sàn D90 bộ 12. 185,390 2,224,680
122 TT Lắp đặt máy bơm nước bộ 2. 3,089,832 6,179,664
123 BB.43104 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 cái 1. 7,084,899 7,084,899
124 TT Lắp đặt phao cơ 20 cái 1. 247,187 247,187
125 TT Lắp đặt phao điện cái 1. 247,187 247,187
126 TT Lắp đặt chõ đồng cái 1. 61,797 61,797
127 TT Lắp đặt cầu chắn rác cái 1. 37,078 37,078
    TỔNG HẠNG MỤC       310,869,232

Dưới đây là những hình ảnh thi công hoàn thiện tại công trình của chúng tôi

Hình ảnh xây dựng hoàn thiện công trình

Hình ảnh xây dựng hoàn thiện công trình

Phối cảnh sau khi xây dựng xong

Phối cảnh sau khi xây dựng xong

Hãy liên hệ ngay với  Architec Việt  để được tư vấn thiết kế kiến trúc & nội thất miễn phí. Đặc biệt chúng tôi  miễn phí 100% phí thiết kế khi bạn ký hợp đồng thi công.

Tell:  04. 6291 6280– Mobile: 0912 253 574–  Hotline:  0973 819 829

Architec viet architecture & interior design

Hãy đến với chúng tôi để được tư vấn và giúp ước mơ của quý khách thành hiện thực

Sự hài lòng của quý khách chính là niềm vui, niềm vinh hạnh của chúng tôi !

Bình luận

Bình luận

Share this post







Liên hệ
Call: 0973 819 829
Liên hệ
Zalo: 0973 819 829