Chi phí xây nhà 4 tầng 4x14m tại Kim Mã Thượng Ba Đình Hà Nội

 
Thi công xây dựng ngôi nhà số 10 Kim Mã Thượng Ba Đình Hà Nội
Thông tin công trình
Chủ đầu tư : Chú Hùng
Địa chỉ : Số 10 Kim Mã Thượng Ba Đình Hà Nội
Loại hình : Nhà ở kết hợp kinh doanh
Chi phí dự kiến :
Số tầng : 4,5 tầng
Diện tích : 4x14m
Phong cách : Nhà phố tân cổ điển
Đơn vị thiết kế : Architec Việt
Năm thực hiện : 2017
Ghi chú :

Để giúp quý vị có thể biết được chính xác số tiền phải bỏ ra để xây nhà 4 tầng 56m2 tại Hà Nội, hôm nay chúng tôi sẽ gửi đến quý vị bảng dự toán chi phí xây nhà 4x14m cao 4 tầng. Kỹ sư Nguyễn Thị Thu Hà – Chứng chỉ định giá hạng 2 chuyên ngành xây dựng sẽ giúp quý vị hiểu rõ hơn về vấn đề này.

Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 2 Nguyễn Thị Thu Hà

Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 2 Nguyễn Thị Thu Hà

Dưới đây là những hình ảnh thi công hoàn thiện tại công trình của chúng tôi

Hình ảnh xây dựng hoàn thiện công trình

Hình ảnh xây dựng hoàn thiện công trình

Phối cảnh sau khi xây dựng xong

Phối cảnh sau khi xây dựng xong

BẢNG ĐƠN GIÁ DỰ THẦU HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH
Công trình: Nhà ở kết hợp kinh doanh
STTMã sốTên công tácĐơn vịKhối lượngĐơn giáThành tiền
00I. Phần ngầm00.
001. Phần móng00.
1AC.25222ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20×20 (cm), đất cấp II100m5.437,312,054201,485,092
2AA.22211Phá dỡ đầu cọc bằng máy khoanm30.6481,025,276664,379
3AB.25312Đào móng công trình, chiều rộng móng <=20 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (Chiếm 70%)100m30.41161,491,668613,971
4AB.11442Đào sửa thủ côngm323.6481270,1666,388,913
5AF.81122Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng100m20.17212,105,5172,082,149
6AF.11121Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4×6, chiều rộng >250 cm, mác 100m34.85271,073,1895,207,864
7AF.81122Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật100m21.437212,105,51717,398,049
8AF.61110Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mmtấn0.551319,851,22910,943,983
9AF.61120Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mmtấn1.550519,830,94230,747,876
10AF.61130Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmtấn1.476119,299,32628,487,735
11AF.31124Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M250m328.31262,111,22659,774,297
12AE.21114Xây gạch chỉ 6×10,5×22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75m30.5281,529,298807,469
13AB.13112Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90m330.754174,0495,352,703
14AB.41114Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp IV100m30.28051,629,188456,987
002. Bể phốt, bê nước00.
15AB.11442Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIm311.3529270,1663,067,168
16AF.81122Ván khuôn cho bê tông lót100m20.019112,105,517231,215
17AF.11121Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4×6, chiều rộng >250 cm, mác 100m31.1371,073,1891,220,216

43AF.61721Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mmtấn0.007920,590,457162,665
44AF.32314Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250m343.89952,506,475110,032,999
45AF.81152Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô100m20.247112,846,6823,174,415
46AF.61612Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=16 mtấn0.124422,929,1432,852,385
47AF.61622Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=16 mtấn0.039723,445,378930,782
48AF.12514Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô 1×2, mác 250m31.15912,206,9442,558,069

73AK.24314Kẻ chỉ lõmm117.92184,94510,016,799
74AK.24214Trát phào, vữa XM cát mịn mác 75m617.48117,80372,740,996
75TTĐắp con tiện lan can mái, ban côngcái84.86,5157,267,260
76AG.42111Lắp dựng con tiện lan can mái, ban côngcái84.48,9014,107,684
77TTLớp xốp chống nóng máim270.8675129,7739,196,688
78AL.61110Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m100m26.122,007,49512,285,869
79AL.61210Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m100m22.251,326,1892,983,925

PHẦN THI CÔNG HẠNG MỤC ĐIỆN NƯỚC
STTMã sốTên công tácĐơn vịKhối lượngĐơn giáThành tiền
00IV. Phần điện00.
1#1. Thiết bị điện00.00
2BA.13301Lắp đặt đèn tuýp  M9G 36Wx1 rạng đông 1.2mbộ12.297,4573,569,484
3BA.13201Lắp đặt đèn tuýp  M9G 18Wx1 rạng đông 0.6mbộ76.144,11110,952,436
4BA.13601Lắp đặt Đèn ốp tường vuông 11w Philips QWG301bộ5.686,2343,431,170
5BA.13601Lắp đặt đèn gương 11w FWZ300 Philipsbộ5.2,007,61910,038,095
6BA.13601Lắp đặt đèn hắt tranh 3 bóng 11w Philipbộ5.210,1281,050,640
7BA.13605Lắp đặt Đèn downlight led DN024B 11W Philipsbộ95.168,74116,030,395
8BA.13601Lắp đặt đèn ốp trang trí ngoài nhà Philips QWG301bộ6.693,8724,163,232
9BA.13605Lắp đặt đèn ốp trần 31824 Twirly 12W Philipsbộ6.684,3114,105,866
10BA.18201Lắp đặt ổ cắm đơn-16A, âm tường Sino S9Ucái9.62,139559,251
11BA.18202Lắp đặt ổ cắm đôi-16A, âm tường Sino S9U2cái18.85,9941,547,892
12BA.18203Lắp đặt ổ cắm ba-16A, âm tường Sino S9U3cái9.110,222991,998
13BA.18204Lắp đặt ổ cắm bốn -16A, âm tường  Sino S9U4cái1.140,163140,163
14BA.18102Lắp đặt công tắc 2 cực 20A  Sino S30MD20cái9.109,404984,636
15BA.18104Lắp đặt công tắc đa chiều 10A, 4 chân  Sino S30MIcái18.193,3783,480,804
16BA.11402Lắp đặt quạt hút mùi 300x300mm Sino SPB20ADcái8.1,268,00210,144,016
17BA.19203Lắp đặt các automat 1P- 16A,Icu=6kA Sinocái13.602,7767,836,088
18BA.19203Lắp đặt các automat 1P- 10A,Icu=6kA Sinocái10.602,7766,027,760
19BA.19302Lắp đặt các automat 2P -25A,Icu=6kA Sinocái4.511,6272,046,508
20BA.19302Lắp đặt các automat 2P -32A,Icu=6kA Sinocái5.511,6272,558,135
21BA.19302Lắp đặt các automat 2P -40A,Icu=6kA Sinocái1.511,627511,627

 

Share this post

Posted by: KTS Tuyền

Call: 0973 819 829
Liên hệ
Zalo: 0973 819 829