Chi phí xây nhà 4 tầng 50m2, 5, 7x9m nhà anh Đán tại Ngọc Lâm – Có bảng đơn giá tổng hợp vật tư

Chi phí xây nhà 4 tầng 50m2 nhà anh Đán Ngọc Lâm Long Biên Hà Nội

Rất nhiều khách hàng khi tìm đến với Architec Việt để tư vấn thiết kế xây dựng nhà ở, câu đầu tiên họ thường hỏi chúng tôi là “ Tôi muốn xây 1 cái nhà ống 4 tầng hết khoảng bao nhiêu tiền?”, trước những câu hỏi đó chúng tôi sẽ trả lời cho khách hàng với cách tính theo đơn giá chung ví dụ: chi phí xây thô và xây hoàn thiện được tính theo mét vuông khoảng 2,75 triệu một mét vuông cho nhà 4 tầng nhân với tổng số mét vuông của 4 tầng sẽ ra tổng chi phí. Tuy nhiên, khi khách hàng đã ký hợp đồng tư vấn thiết kế và thi công xây dựng nhà ở với Architec Việt, chúng tôi sẽ có nghĩa vụ cung cấp đến bạn đầy đủ một bộ hồ sơ để bạn nắm được rõ nội dung đơn giá cũng như các đầu việc của nhà mình, hãy tham khảo cách tính chi phí xây nhà ống 4 tầng 50m2 tại Ngọc Lâm Long Biên Hà Nội mà chúng tôi mới xây dựng xong cho anh Đán nhé.

Phối cảnh tổng quát thể hiện chi phí xây nhà 4 tầng 50m2 tại Ngọc Lâm Hà Nội

Phối cảnh tổng quát thể hiện chi phí xây nhà 4 tầng 50m2 tại Ngọc Lâm Hà Nội

Thông tin chi tiết:

  • Chủ nhà: Anh Trần Đức Đán
  • Địa chỉ: Số 8, Ngọc Lâm, Long Biên, Hà Nội
  • Diện tích đất xây dựng: 5,7x9m
  • Chiều cao: 4 tầng 1 tum
  • Phong cách thiết kế: Nhà phố tân cổ điển có gara ô tô
  • Kiến trúc sư thiết kế: Vũ Huy Hiệp
  • Đơn vị thi công xây dựng: Công ty cổ phần Architec Việt
  • Thời gian thi công xây dựng: Từ tháng 5 – 9 năm 2017
  • Đội thợ thi công xây dựng: Anh Mây – Nam Định
  • Tổng giá trị thi công xây dựng phần thô + Hoàn thiện nội thất cơ bản: 1 tỷ 147 triệu đồng

Mời các bạn cùng tham khảo cách tính giá xây thô nhà 4 tầng 5 phòng ngủ 5,7x9m với phần ngầm bao gồm móng, bể phốt và bể nước, phần thân: kết cấu và xây tường

Nhà anh Đán có diện tích 50m2  được thiết kế xây dựng theo kiểu nhà 4 tầng 5 phòng ngủ 5,7x9m phân chia công năng bao gồm:

  • Không gian nội thất tầng 1 được bố trí các phòng chức năng như: gara ô tô, tủ để giày, phòng bếp, bàn ăn WC chung
  • Nội thất tầng 2 bao gồm 01 phòng khách, 01 phòng ngủ lớn và 01 WC chung
  • Nội thất tầng 3 bao gồm 02 phòng ngủ và 1WC chung
  • Nội thất tầng 4 bao gồm 01 phòng ngủ dành cho con trai và 01 phòng ngủ dành cho việc mỗi khi gia đình có khách đến chơi ở lại, 01WC chung được đặt ở bên ngoài phía sảnh thang
  • Tầng tum được bố trí sân phơi, phòng thờ, phòng giặt.

Đơn giá phần xây thô:

STTMã CVTên công việcĐơn vịKhối lượngĐơn giáThành tiền
  I.Phần ngầm   159,801,149
#1. Phần móng
1AC.25222Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2100m2.600020,957,09454,488,444
2AA.22211Phá dỡ đầu cọc, máy khoanm30.4680885,557414,441
3AB.25212Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=10m, đất C2(chiếm 70%)100m30.34161,747,923597,090
4AB.11442Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2(chiếm 30%)m314.6405229,5863,361,254
5AB.13112Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90(= kl đào – kl bê tông móng)m334.0829147,9075,041,099
6AB.41112Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất C2(= kl đào – kl đắp)100m30.14721,454,570214,078
7AF.81122Ván khuôn gỗ lót móng – móng vuông, chữ nhật(lót đài+ giằng móng)100m20.086410,842,055936,754
8AF.11111Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4×6m32.32621,023,7392,381,422
9AF.81122Ván khuôn gỗ móng – móng vuông, chữ nhật100m20.523810,842,0555,679,068
10AF.61110Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mmtấn0.260418,981,4274,942,764
11AF.61120Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mmtấn1.872518,478,61534,601,207
12AF.31114Bê tông móng, rộng <=250cm, máy bơm BT tự hành, M250, PC30, đá 1×2m312.39141,906,91723,629,371
#2. Bể phốt và Bể nước
13AB.11442Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2m310.7107229,5862,459,027
14AF.81122Ván khuôn gỗ lót +đáy bể100m20.041910,842,055454,282
15AF.11111Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4×6m31.17701,023,7391,204,941
16AF.11213Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1×2m31.26601,309,6321,657,994
17AF.61110Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <=10mmtấn0.128118,981,4272,431,521
18AG.11413Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1×2, M200m30.35281,479,055521,811
19AF.81151Ván khuôn gỗ lắp bể nước100m20.014911,139,127165,973
20AF.12413Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1×2(nắp bể nước)m30.55001,592,837876,060
21AE.22114Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5×10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75m31.55731,799,2652,801,995
22AE.22214Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5×10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75m32.34301,582,6173,708,072
23AK.21224Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75m212.027463,305761,395
24SB.52114Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75m27.160045,353324,727
#3. Nền
25AF.31214Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, PC30, đá 1×2m33.28531,870,8676,146,359
II.Phần thân   484,712,337
#1. Kết cấu
26AF.81132Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật100m21.085712,256,96913,307,391
27AF.61412Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16mtấn0.094519,949,7241,885,249
28AF.61422Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16mtấn0.720218,971,40513,663,206
29AF.61432Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16mtấn0.795118,765,24214,920,244
30AF.32224Bê tông cột TD <=0,1m2, cao <=16m, máy bơm BT tự hành, M250, PC30, đá 1×2m37.27632,712,20519,734,817
31AF.81141Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng100m21.218614,137,24317,227,644
32AF.61512Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16mtấn0.494820,265,02210,027,133
33AF.61522Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16mtấn2.476919,011,22647,088,906
34AF.32314Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, PC30, đá 1×2m312.73952,358,96030,051,971
35AF.81151Ván khuôn gỗ sàn mái100m22.496111,139,12727,804,375
36AF.61711Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16mtấn3.628919,780,16171,780,226
37AF.32314Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, PC30, đá 1×2m327.82122,358,96065,629,098
38AF.81152Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan100m20.200811,535,2622,316,281
39AF.61611Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4mtấn0.096121,484,5562,064,666
40AF.12513Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1×2m31.07821,910,5422,059,946
41AF.81162Ván khuôn gỗ cầu thang xoáy ốc100m20.188831,001,8235,853,144
42AF.61812Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16mtấn0.472520,731,9529,795,847
43AF.12624Bê tông cầu thang xoáy trôn ốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1×2m31.44001,816,3982,615,613
#2. Xây tường
44AE.22224Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5×10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75m333.01551,622,94753,582,407
45AE.22124Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5×10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75m339.30271,865,11873,304,173

Anh Đán xây nhà năm 2017, đơn giá hoàn thiện phần xây trát tường, trần,  gờ phào chỉ áp dụng với xây nhà ống đẹp được tính như sau:

Hiện nay trên thị trường có rất nhiều Công ty có chuyên môn về xây dựng nhà ở, chúng tôi với đội ngũ kiến trúc sư và kỹ sư xây dựng có chuyên môn nghiệp vụ cộng với đội thợ xây lành nghề công trình xây nhà ống đẹp tại Ngọc Lâm được chủ nhà rất yêu mến và tin tưởng.

STTMã CVTên công việcĐơn vịKhối lượngĐơn giáThành tiền
  III. Hoàn thiện   204,509,263
#1. Trát
46AK.21124Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75m2118.770078,9669,378,792
47AK.21224Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75m2511.821763,30532,400,873
48AK.23114Trát xà dầm, vữa XM M75m2121.8600103,03112,555,358
49AK.23214Trát trần, vữa XM M75m2181.0385142,12425,729,916
50AK.24114Trát cạnh cửa, vữa XM cát mịn M75m157.790063,60110,035,602
51AK.84414Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ(lấy kl trát ngoài)m2118.770046,6985,546,321
52AK.84412Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ(kl trát trong + trát trần)m2814.720239,23631,966,362
#2. Trần
53TTTrần thạch cao khung xương chìmm2116.6020210,10924,499,130
#3. Phào, gờ chỉ
54TTSản xuất và lắp đặt phào thạch caom263.480067,97617,910,316
55AK.24314Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75m109.170036,3243,965,491
56AK.24114Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75m479.884063,60130,521,102

Hoàn thiện nội thất cơ  bản với những vật liệu xây dựng đến từ những nhà cung cấp uy tín có tên tuổi trên thị trường để giải đáp cho quý khách câu hỏi : xây nhà 4 tầng hết bao nhiêu tiền?

Ngoài câu hỏi về tiền bạc:  xây nhà 4 tầng hết bao nhiêu tiền ? thì câu hỏi về thời gian: xây nhà 4 tầng mấ bao nhiêu lâu ? chúng tôi cũng trả lời rất nhiều cho khách hàng của mình. Xây nhà 4 tầng mất bao nhiêu lâu điều đó còn phụ thuộc vào diện tích của ngôi nhà: ví dụ công trình xây nhà 4 tầng giá 800 triệu thời gian hoàn thành sẽ khác so với  chi phí xây nhà 4 tầng 80m2, và dưới đây sẽ là bảng giá phần hoàn thiện nội thất cơ bản của chúng tôi 

STTMã CVTên công việcĐơn vịKhối lượngĐơn giáThành tiền
  IV. Phần điện   180,719,222
#1. Thiết bị điện
57BA.13301Lắp đặt đèn tuýp  M9G 36Wx1 rạng đông 1.2mbộ12.0000166,6912,000,292
58BA.13201Lắp đặt đèn tuýp  M9G 18Wx1 rạng đông 0.6mbộ76.0000141,47810,752,328
59BA.13601Lắp đặt Đèn ốp tường vuông 11w Philips QWG301bộ5.0000677,6183,388,090
60BA.13601Lắp đặt đèn gương 11w FWZ300 Philipsbộ5.00001,999,0039,995,015
61BA.13601Lắp đặt đèn hắt tranh 3 bóng 11w Philipbộ5.0000201,5121,007,560
62BA.13605Lắp đặt Đèn downlight led DN024B 11W Philipsbộ100.0000285,04328,504,300
63BA.13601Lắp đặt đèn ốp trang trí ngoài nhà Philips QWG301bộ6.0000677,6184,065,708
64BA.13605Lắp đặt đèn ốp trần 31824 Twirly 12W Philipsbộ6.0000677,1314,062,786
65BA.18201Lắp đặt ổ cắm đơn-16A, âm tường Sino S9Ucái5.000063,726318,630
66BA.18202Lắp đặt ổ cắm đôi-16A, âm tường Sino S9U2cái14.000087,8991,230,586
67BA.18203Lắp đặt ổ cắm ba-16A, âm tường Sino S9U3cái7.0000105,985741,895
68BA.18204Lắp đặt ổ cắm bốn -16A, âm tường  Sino S9U4cái1.0000142,703142,703
69BA.18102Lắp đặt công tắc 2 cực 20A  Sino S30MD20cái4.0000111,150444,600
70BA.18104Lắp đặt công tắc đa chiều 10A, 4 chân  Sino S30MIcái18.0000195,4413,517,938
71BA.11402Lắp đặt quạt hút mùi 300x300mm Sino SPB20ADcái3.00001,137,9773,413,931
72BA.19203Lắp đặt các automat 1P- 16A,Icu=6kA Sinocái13.0000594,5727,729,436
73BA.19203Lắp đặt các automat 1P- 10A,Icu=6kA Sinocái10.0000594,5725,945,720
74BA.19302Lắp đặt các automat 2P -25A,Icu=6kA Sinocái4.0000513,6132,054,452
75BA.19302Lắp đặt các automat 2P -32A,Icu=6kA Sinocái5.0000513,6132,568,065
76BA.19302Lắp đặt các automat 2P -40A,Icu=6kA Sinocái1.0000513,613513,613
77BA.19303Lắp đặt các automat 2P -63A,Icu=6kA Sinocái1.0000670,178670,178
78BA.19303Lắp đặt các automat 2P -80A,Icu=6kA Sinocái1.0000670,178670,178
79TTLắp đặt tủ aptomat 16P âm tường Sino E4FC 14/18Lcái5.0000766,2783,831,390
80BA.15407Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, Sino CKRO-2hộp5.0000225,0561,125,280
81BA.16210Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC-(2X14)mm2  Trần Phúm20.0000132,4782,649,560
82BA.16112Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC-(1X6)mm2  Trần Phúm35.000033,4731,171,555
83BA.16106Lắp đặt dây đơn 1x1mm2  Trần Phúm80.000010,082806,560
84BA.16109Lắp đặt dây đơn 1×2,5mm2  Trần Phúm850.000016,15013,727,500
85BA.16111Lắp đặt dây đơn 1x4mm2  Trần Phúm160.000022,0483,527,680
86BA.16107Lắp đặt dây đơn 1×1,5Emm2  Trần Phúm1,800.000012,31422,165,200
87BA.16112Lắp đặt dây đơn 1x6Emm2  Trần Phúm110.000033,4733,682,030
88BA.14302Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn chống cháy, ĐK <=25mm  Trần Phúm420.000029,60712,434,940
#2. Điện truyền hình
89BA.18202Lắp đặt ổ cắm tivi , hộp âm tường Sinocái8.000093,985751,880
90TTLắp đặt bộ trộn tín hiệu MIXERbộ1.00003,707,7983,707,798
91TTLắp đặt bộ chia tín hiệu loại 8 đường ra 8FSbộ1.0000185,390185,390
92TTLắp đặt bộ khuyech đại cao tầng AMPbộ1.00001,235,9331,235,933
93TTLắp đặt bộ trích ngang 2 đường ra T2bộ1.0000123,593123,593
94TTTủ lắp đặt bộ khuyech đạicái1.000061,79761,797
95TTLắp đặt cáp đồng trục 5C-FB-75 OHM KOREAm250.00004,0171,004,250
96TTLắp đặt ăng ten UHF//VHF Việt Nambộ1.0000370,780370,780
97BA.14302Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmm180.000030,9315,567,580
#3. Internet
98TTLắp đặt ổ cẳm internetcái12.000018,539222,468
99TTLắp đặt cáp mạng internetm300.00004,3261,297,800
100TTLắp đặt model hòa mạngbộ4.0000432,5761,730,304
101BA.14302Ống nhựa luồn dây cáp d20m120.000030,9313,711,720
#4. Điện thoại
102BA.15401Hộp nối dây 3 đôihộp2.0000121,298242,596
103BA.18202Lắp đặt ổ cắm điện thoại, hộp âm tườngcái0.400093,98537,594
104TTCáp điện thoại (2P-0.5)m60.00006,180370,800
105BA.14302Ống nhựa luồn dây cáo d20m40.000030,9311,237,240
V. Phần nước118,213,498
#1. Cấp nước
106BB.19403Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm100m1.60004,277,7216,844,354
107BB.19404Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm100m0.14004,704,227658,592
108BB.19405Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm100m0.16006,106,533977,045
109BB.19406Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm100m0.16006,630,2761,060,844
110BB.19302ALắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm100m0.800010,458,2698,366,615
111BB.19303ALắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm100m0.200015,141,9013,028,380
112BB.29222Lắp đặt cút ren ĐK 25mmcái60.000035,5612,133,660
113BB.29222Lắp đặt tê ren ĐK 25mmcái10.000043,478434,780
114BB.30324Lắp đặt măng sông nhựa nhôm, ĐK 25mmcái16.000063,4181,014,688
115BB.30325Lắp đặt măng sông nhựa nhôm, ĐK 32mmcái3.000077,586232,758
116BB.29423Lắp đặt rắc co D25cái10.000097,668976,680
117BB.29424Lắp đặt rắc co D32cái3.0000144,224432,672
118BB.29426Lắp đặt rắc co D50cái1.0000230,527230,527
119BB.36601Lắp đặt van ren, ĐK 25mmcái12.0000389,4664,673,592
120BB.36602Lắp đặt van ren, ĐK 32mmcái1.0000549,930549,930
121BB.36604Lắp đặt van ren, ĐK50mmcái1.00001,362,6901,362,690
122BB.29423Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mmcái120.000018,8612,263,320
123BB.29424Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mmcái10.000024,219242,190
124BB.29425Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mmcái2.000025,26350,526
125BB.29426Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmcái10.000028,981289,810
126BB.29423Lắp đặt chếch D25cái40.000019,232769,280
127BB.29424Lắp đặt chếch D32cái6.000023,353140,118
128BB.29425Lắp đặt chếch D40cái4.000027,806111,224
129BB.29426Lắp đặt chếch D50cái10.000033,570335,700
130BB.29423Lắp đặt tê D25cái40.000021,211848,440
131BB.29425Lắp đặt tê D40cái2.000031,14662,292
132BB.29426Lắp đặt tê D50cái4.000038,024152,096
133BB.29426Lắp đặt tê D40/25cái2.000031,71463,428
134BB.29426Lắp đặt tê D50/25cái5.000034,931174,655
135TTLắp đặt côn thu 50/40cái2.000034,93169,862
136BB.29426Lắp đặt côn thu 50/25cái2.000034,93169,862
137BB.29426Lắp đặt côn thu 40/25cái2.000034,93169,862
138BB.29426Lắp đặt côn thu 32/25cái4.000034,931139,724
#2. Thoát nước
139BB.19309Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm100m0.800016,435,09813,148,078
140BB.19308Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm100m0.950012,181,22611,572,165
141BB.19304Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 42mm100m0.40007,174,1712,869,668
142BB.19303Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm100m0.28006,040,9431,691,464
143BB.29229Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110mmcái35.0000129,7784,542,230
144BB.29228Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mmcái40.000099,2813,971,240
145BB.29224Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 42mmcái30.000043,7041,311,120
146BB.29223Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 34mmcái30.000037,1581,114,740
147BB.29229Lắp đặt chếch D110cái25.0000118,7672,969,175
148BB.29228Lắp đặt chếch D90cái40.000093,0953,723,800
149BB.29224Lắp đặt chếch D42cái20.000042,219844,380
150BB.29223Lắp đặt chếch D34cái10.000036,292362,920
151BB.29229Lắp đặt tê D110cái4.0000151,181604,724
152BB.29228Lắp đặt tê D90cái10.0000110,4151,104,150
153BB.29224Lắp đặt tê D42cái10.000045,559455,590
154BB.29223Lắp đặt tê D34cái10.000038,890388,900
155BB.29229Lắp đặt Y D110cái20.0000158,6043,172,080
156BB.29228Lắp đặt Y D90cái20.0000118,4572,369,140
157BB.29224Lắp đặt Y D42cái10.000046,425464,250
158BB.29223Lắp đặt Y D32cái10.000039,880398,800
159BB.29229Lắp đặt tê thu D90/42cái5.0000118,025590,125
160BB.29228Lắp đặt tê thu D90/34cái5.0000100,518502,590
161BB.29224Lắp đặt tê thu D110/42cái5.0000105,686528,430
162BB.29229Lắp đặt công thu D110/90, D110/42, D110/34cái13.0000102,9311,338,103
163BB.29228Lắp đặt côn thu D90/42, D90/34cái15.000081,3421,220,130
164BB.38111Lắp đặt măng sông D110cái10.000050,306503,060
165BB.38109Lắp đặt măng sông D90cái10.000038,015380,150
166BB.38105Lắp đặt măng sông D42cái10.000018,311183,110
167BB.38111Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmcái8.000068,723549,784
168BB.38109Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mmcái8.000047,903383,224
169BB.38105Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 42mmcái5.000017,07485,370
170BB.38104Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 34mmcái5.000014,60173,005
171TTLắp đặt ga thu sàn D90bộ12.0000185,3902,224,680
172TTLắp đặt máy bơm nướcbộ2.00003,089,8316,179,662
173BB.43104Lắp đặt bể nước Inox 2m3bể1.00006,970,0166,970,016
174TTLắp đặt phao cơ 20cái1.0000247,187247,187
175TTLắp đặt phao điệncái1.0000247,187247,187
176TTLắp đặt chõ đồngcái1.000061,79761,797
177TTLắp đặt cầu chắn ráccái1.000037,07837,078

Như vậy là tổng chi phí xây dựng hoàn thiện cơ bản phần nội thất của ngôi  nhà này là: 1,147,955,469

Dưới đây là bản vẽ mặt bằng cùng hình ảnh xây dựng phần thô mà chúng tôi đã ghi lại ở công trình

Mặt bằng tầng 1 chi phí xây nhà 4 tầng 50m2

Mặt bằng tầng 1 chi phí xây nhà 4 tầng 50m2

Mặt bằng tầng 2 xây nhà 4 tầng 50m2 mất bao nhiêu lâu

Mặt bằng tầng 2 xây nhà 4 tầng 50m2 mất bao nhiêu lâu

Mặt bằng tầng 3 xây nhà 4 tầng 50m2 mất bao nhiêu tiền

Mặt bằng tầng 3 xây nhà 4 tầng 50m2 mất bao nhiêu tiền

Mặt bằng tầng 4 chi phí xây nhà 4 tầng 50m2/sàn

Mặt bằng tầng 4 chi phí xây nhà 4 tầng 50m2/sàn

Mặt bằng tầng tum chi phí xây nhà 4 tầng khoảng 1 tỷ đồng

Mặt bằng tầng tum chi phí xây nhà 4 tầng khoảng 1 tỷ đồng

Hoàn thiện phần thô xây nhà 4 tầng mất bao nhiêu lâu

Hoàn thiện phần thô xây nhà 4 tầng mất bao nhiêu lâu

Chi tiết mái trong chi phí xây nhà ống 4 tầng

Chi tiết mái trong chi phí xây nhà ống 4 tầng


Hãy liên hệ ngay với  Architec Việt  để được tư vấn thiết kế kiến trúc & nội thất miễn phí. Đặc biệt chúng tôi  miễn phí 100% phí thiết kế khi bạn ký hợp đồng thi công.

Tell:  04. 6291 6280– Mobile: 0912 253 574–  Hotline:  0973 819 829

Architec viet architecture & interior design

Hãy đến với chúng tôi để được tư vấn và giúp ước mơ của quý khách thành hiện thực

Sự hài lòng của quý khách chính là niềm vui, niềm vinh hạnh của chúng tôi !

Share this post